Doanh nghiệp ngành Đại lý, môi giới, đấu giá
Mã ngành 4610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.783 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Giao Dịch Hàng Hoá Phố Wall WSG Số 85 phố Mã Mây, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109901059Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Cát Bảo Thôn Lực Canh, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109899427Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Global Market 99 Đông Bắc Số 55 ngõ 1, phố Tân Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109898409Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH TM&DV Anh Việt Số 12 Ngõ 1 đường Trần Quý Kiên, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109894926Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Media Global Market 99 Việt Nam Số 55 ngõ 1, phố Tân Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109894637Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Hỗ Trợ Doanh Nghiệp I&We Số 6 ngõ 32 đường Ven Hồ Hạ Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109888785Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Chuyển Phát Nhanh Zto Thạch Thất Thôn Phú Hòa, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109888048Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ TNG Group Lô 4-9 Khu tái định cư X1, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109887742Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tập Đoàn JNG Số nhà 41C, Ngách 41 Ngõ Thổ Quan, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109886474Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gold Service Số 12 ngách 40 ngõ 192 Tây Tựu, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109882127Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và thương mại Lucky Star Tầng 1 toà nhà CT2A Khu đô thị mới Nghĩa Đô, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109882085Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Đại lý, môi giới, đấu giá làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.879
- 2 Thành phố Hà Nội 1.348
- 3 Thành phố Hải Phòng 361
- 4 Thành phố Đà Nẵng 316
- 5 Tỉnh Đồng Nai 222
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 190
- 7 Thành phố Cần Thơ 156
- 8 Tỉnh Ninh Bình 105
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 100
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 98
- 11 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 12 Tỉnh Hưng Yên 93
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 91
- 14 Tỉnh Bắc Ninh 86
- 15 Thành phố Huế 82
- 16 Tỉnh Gia Lai 77
- 17 Tỉnh An Giang 69
- 18 Tỉnh Nghệ An 68
- 19 Tỉnh Quảng Trị 48
- 20 Tỉnh Phú Thọ 40
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 36
- 22 Tỉnh Cà Mau 33
- 23 Tỉnh Tuyên Quang 29
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 27
- 25 Tỉnh Sơn La 22
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 21
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 20
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 19
- 29 Tỉnh Lào Cai 15
- 30 Tỉnh Tây Ninh 12
- 31 Tỉnh Vĩnh Long 10
- 32 Tỉnh Cao Bằng 6
- 33 Tỉnh Điện Biên 4
- 34 Tỉnh Lai Châu 2