Doanh nghiệp ngành Đào tạo sơ cấp
Mã ngành 8531 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.182 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2012 Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Nam Tam Điệp Số nhà 88, Đường Đồng Giao, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700939857Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Giải Pháp Đào Tạo Đức Huy Số 93, ngõ 314, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700640295Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần GTC Đức Thịnh Số 5, ngõ 2, đường Lê Ngọc Trinh, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500739508Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Đào Tạo Và dịch vụ Gia Đình Việt Số 133A đường Trần Phú, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500689448Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ DQ Group Thôn Tây Sơn, Xã Bồ Lý, Huyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500668952Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Và Bồi Dưỡng Về Quản Lý Số 1, Tổ Dân Phố Đạo Ngạn 1, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401007119Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Quốc Tế Viedu Tổ Dân Phố Phấn Lôi, Phường Yên Dũng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400973198Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Công Nghệ Đông Đô Thăng Long 2 Tổ dân phố Vườn Đình, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400937344Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đào Tạo Và Cung Ứng Nhân Lực Times VN Số 428 - 430, Đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400917147Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Đào tạo sơ cấp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 283
- 2 Tỉnh Thanh Hóa 213
- 3 Thành phố Hà Nội 159
- 4 Tỉnh Tuyên Quang 120
- 5 Thành phố Đà Nẵng 108
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 90
- 7 Tỉnh Gia Lai 86
- 8 Tỉnh Đồng Nai 83
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 81
- 10 Tỉnh Lâm Đồng 80
- 11 Tỉnh Ninh Bình 75
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 67
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 66
- 14 Tỉnh Hưng Yên 65
- 15 Tỉnh Nghệ An 62
- 16 Tỉnh An Giang 55
- 17 Tỉnh Lào Cai 50
- 18 Tỉnh Lạng Sơn 45
- 19 Thành phố Cần Thơ 44
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 21 Tỉnh Quảng Trị 44
- 22 Thành phố Hải Phòng 43
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 42
- 24 Tỉnh Cà Mau 36
- 25 Thành phố Huế 34
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 18
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 18
- 29 Tỉnh Điện Biên 12
- 30 Tỉnh Tây Ninh 11
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Cao Bằng 7
- 33 Tỉnh Phú Thọ 7
- 34 Tỉnh Lai Châu 3