Doanh nghiệp ngành Đào tạo sơ cấp
Mã ngành 8531 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.182 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Tuyển Sinh Và Đào Tạo Lái Xe Phát Đạt Số nhà 25, Phố Trần Quốc Vượng, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109994631Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Giáo Dục Nesa Tầng 3, Toà nhà Cao cấp Westa, số 102 Trần Phú, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109989462Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đào Tạo Kỹ Năng Sống VCS Số 21 ngõ 179/64/25 đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109989381Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Viện nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Cụm 6, Thôn Phương Hạnh, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109957904Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tuyển Sinh Và Đào Tạo Lái Xe Đại Nam Số 24, Ngách 63/1, đường Trần Quốc Vượng, Tổ 12, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109943436Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Đào Tạo Tuệ Việt Số 28 Ngõ 115 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Định Công(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109685048Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Đào Tạo Và Khai Thác vận tải Tầng 4, Số 249 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109407178Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần Đào Tạo Và Công Nghệ Visio Số 3 Ngách 1081/34 đường Hồng Hà, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109351831Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Gosinga Việt Nam Tầng 2, Tòa nhà VIT, Số 519 phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108844584Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Giáo Dục Igc Nhà Số A3, ngõ 193 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108838125Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Đào tạo sơ cấp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 283
- 2 Tỉnh Thanh Hóa 213
- 3 Thành phố Hà Nội 159
- 4 Tỉnh Tuyên Quang 120
- 5 Thành phố Đà Nẵng 108
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 90
- 7 Tỉnh Gia Lai 86
- 8 Tỉnh Đồng Nai 83
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 81
- 10 Tỉnh Lâm Đồng 80
- 11 Tỉnh Ninh Bình 75
- 12 Tỉnh Quảng Ninh 67
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 66
- 14 Tỉnh Hưng Yên 65
- 15 Tỉnh Nghệ An 62
- 16 Tỉnh An Giang 55
- 17 Tỉnh Lào Cai 50
- 18 Tỉnh Lạng Sơn 45
- 19 Thành phố Cần Thơ 44
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 21 Tỉnh Quảng Trị 44
- 22 Thành phố Hải Phòng 43
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 42
- 24 Tỉnh Cà Mau 36
- 25 Thành phố Huế 34
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 23
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 18
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 18
- 29 Tỉnh Điện Biên 12
- 30 Tỉnh Tây Ninh 11
- 31 Tỉnh Sơn La 8
- 32 Tỉnh Cao Bằng 7
- 33 Tỉnh Phú Thọ 7
- 34 Tỉnh Lai Châu 3