Doanh nghiệp ngành Dịch vụ ăn uống khác
Mã ngành 5629 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.587 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hải Minh Food 36 Số nhà 47, đường Nguyễn Hữu Huân, Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803235041Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Đức Việt TH Kiot 08 Chợ Nam Thành, đường Quảng Xá, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234295Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV M&H Global Service Số nhà 239TL504 thôn Hợp Gia, Xã Quảng Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803194324Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thực Phẩm Vàng Food Thửa đất 251, tờ bản đồ 07, Tiểu khu Thái Hòa (thuê nhà của ông Nguyễn Văn Hùng), Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2301237599Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Ẩm Thực Mộc Việt TDP Đông Sinh, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669811Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ace Thái Nguyên Đoàn Kết 3, Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601666419Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sang Trọng Thái Nguyên Số nhà 20, khu đô thị Picenza, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601639454Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Kinh Doanh Anh Nhi Khu phố An Phú, Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901388954Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dương Trí Nguyên Số 33, đường 784 hẻm 3, ấp Láng, Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901388697Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đức Hòa TN Số 1 hẻm 13, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 22, Phường Tân Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901384540Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Thực Phẩm Mai Dần Nhà bà Dần, thôn Duyên Phú, Xã Bắc Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001304098Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ thương mại Hoàng Nam Việt - Chi nhánh Phước Thạnh Tổ 22, Ấp Đá Hàng, Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 3901172070-003Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ ăn uống khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 478
- 2 Tỉnh Đồng Nai 170
- 3 Thành phố Hà Nội 156
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 108
- 5 Thành phố Hải Phòng 106
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Phú Thọ 54
- 8 Thành phố Cần Thơ 52
- 9 Thành phố Đà Nẵng 48
- 10 Tỉnh Tây Ninh 45
- 11 Tỉnh Ninh Bình 34
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 13 Tỉnh Nghệ An 23
- 14 Tỉnh An Giang 19
- 15 Tỉnh Đồng Tháp 19
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 19
- 17 Tỉnh Cà Mau 18
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 18
- 19 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 20 Tỉnh Gia Lai 16
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 15
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 12
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 11
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lào Cai 7
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 28 Tỉnh Sơn La 4
- 29 Tỉnh Quảng Trị 3
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 1