Doanh nghiệp ngành Dịch vụ ăn uống khác
Mã ngành 5629 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.587 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Suất Ăn công nghiệp Quyết Thắng Tổ 11, Khu phố Mỹ Tân, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502462934Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất dịch vụ thương mại An Thịnh Phát Tổ 9 Ấp Phước Thái, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502461962Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH An Phúc Thi Tổ 19, khu phố Mỹ Thạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502460302Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Suất Ăn công nghiệp Vị Toàn 182, Tập đoàn 7, Khu Phố Phước Hưng, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502445216Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Và đầu tư Phương Đông 62 Lê Thánh Tông, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502444685Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Green Catering Việt Nam Số 749 Cách Mạng Tháng 8, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502437381Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Suất Ăn công nghiệp Thành Phát Số 180/5/12 Ba Cu, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502424449Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH E Viet Solution Vũng Tàu Đường số 1A khu công nghiệp Phú Mỹ 1, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502413630Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm Phú Thành Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502379877Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Tâm Phát Tổ 3, Khu Phố Phước Hưng, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502374967Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ ăn uống khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 478
- 2 Tỉnh Đồng Nai 170
- 3 Thành phố Hà Nội 156
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 108
- 5 Thành phố Hải Phòng 106
- 6 Tỉnh Hưng Yên 73
- 7 Tỉnh Phú Thọ 54
- 8 Thành phố Cần Thơ 52
- 9 Thành phố Đà Nẵng 48
- 10 Tỉnh Tây Ninh 45
- 11 Tỉnh Ninh Bình 34
- 12 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 13 Tỉnh Nghệ An 23
- 14 Tỉnh An Giang 19
- 15 Tỉnh Đồng Tháp 19
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 19
- 17 Tỉnh Cà Mau 18
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 18
- 19 Tỉnh Vĩnh Long 18
- 20 Tỉnh Gia Lai 16
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 15
- 22 Tỉnh Lâm Đồng 12
- 23 Tỉnh Quảng Ngãi 11
- 24 Tỉnh Đắk Lắk 10
- 25 Thành phố Huế 7
- 26 Tỉnh Lào Cai 7
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 28 Tỉnh Sơn La 4
- 29 Tỉnh Quảng Trị 3
- 30 Tỉnh Điện Biên 1
- 31 Tỉnh Lai Châu 1
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 1
- 33 Tỉnh Tuyên Quang 1