Doanh nghiệp ngành Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Mã ngành 8560 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.975 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Chi nhánh Huế - Công ty cổ phần Nhân Lực HDT Số 1 Đặng Dung, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 0110659211-001Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Hợp Gia Phòng 106 - B16, ngõ 158, phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0104935713Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Tư Vấn Giáo Dục Quốc Tế Việt Úc 177 Lê Hồng Phong, khu phố Đông Chiêu, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700894679Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục Vse Số 10 Nguyễn Đức Thuận, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502553451Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH SHD Thành Công 133 Đường N3B (Khu Đô Thị Sài Gòn Bình An), Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319252280Đang hoạt động
- 2025 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Nghiên Cứu Và Giáo Dục Liên Kết Đào Tạo Tri Thức 120/59 Thích Quảng Đức, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318908442Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Weekly Study Corp Phòng 5.09, Lầu 5, Toà nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318869962Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn Du Học - Định Cư - Đầu tư Quốc Tế Đông Sài Gòn Nhà số 25, đường số 12, khu Biệt thự Jamona, khu phố 2, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318265590Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần Trường Quốc Tế William Penn (NTNN) 157 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318259766Đang hoạt động
-
2023
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hands On - Beo (NTNN) Tầng 8, Tòa nhà Huy Sơn 1, số 7-9-11, Đường Mai Thị Lựu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318217910Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Hợp Tác Quốc Tế Sao Vàng Cửu Long 39C Nhất Chi Mai, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318198175Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ hỗ trợ giáo dục làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.114
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 866
- 3 Thành phố Hải Phòng 142
- 4 Tỉnh Nghệ An 110
- 5 Thành phố Đà Nẵng 84
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 70
- 7 Tỉnh Đồng Nai 53
- 8 Tỉnh Hưng Yên 53
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 52
- 10 Thành phố Cần Thơ 47
- 11 Tỉnh Phú Thọ 46
- 12 Tỉnh Ninh Bình 41
- 13 Tỉnh Hà Tĩnh 32
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 27
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 26
- 17 Tỉnh Quảng Trị 26
- 18 Thành phố Huế 21
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 21
- 20 Tỉnh Gia Lai 20
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 22 Tỉnh Cà Mau 14
- 23 Tỉnh An Giang 12
- 24 Tỉnh Tây Ninh 9
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 7
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 6
- 29 Tỉnh Điện Biên 4
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1