Doanh nghiệp ngành Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Mã ngành 8560 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.975 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Giáo Dục MNP Số 1 ngách 370/1 đường Nguyễn Văn Cừ, Tổ 18, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109842910Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Global Education For All OF-04-T7- Vinhomes Times City, 458 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109840776Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Quốc Tế Apec-M 86 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109839918Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đào Tạo Và thương mại Quốc Tế Korea Skybay Lô C1, Bắc Phong 3, phố Đông Phong, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 0109838054Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Quản Lý Và Kinh Doanh Quốc Tế Gbi Số 33, ngõ 210/41, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109827856Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Hoàng ThắNG Khu Công nghiệp Thạch Thất – Quốc Oai, km18 Đại Lộ Thăng Long, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109827366Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Và Hợp Tác Quốc Tế Vos 532 Đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109826933Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư & Thương mại Rồng Châu Á Số 142 Phố Nguyễn Văn Tuyết, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109826700Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Mapstudy Số nhà 103 đường Hữu Nghị, Xã Cổ Lễ, Ninh Bình, Việt Nam. 0109818241Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Creative Elearning Số 33 Ngõ 63 Đường Nhân Huệ, Tổ 4, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109816300Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Giáo Dục Coedu Số 88 Mai Anh Tuấn, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109810147Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ hỗ trợ giáo dục làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.114
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 866
- 3 Thành phố Hải Phòng 142
- 4 Tỉnh Nghệ An 110
- 5 Thành phố Đà Nẵng 84
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 70
- 7 Tỉnh Đồng Nai 53
- 8 Tỉnh Hưng Yên 53
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 52
- 10 Thành phố Cần Thơ 47
- 11 Tỉnh Phú Thọ 46
- 12 Tỉnh Ninh Bình 41
- 13 Tỉnh Hà Tĩnh 32
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 27
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 26
- 17 Tỉnh Quảng Trị 26
- 18 Thành phố Huế 21
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 21
- 20 Tỉnh Gia Lai 20
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 22 Tỉnh Cà Mau 14
- 23 Tỉnh An Giang 12
- 24 Tỉnh Tây Ninh 9
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 7
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 6
- 29 Tỉnh Điện Biên 4
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1