Doanh nghiệp ngành Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Mã ngành 8560 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.975 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Hợp Tác Quốc Tế Việt Travel Xóm Gia Mỹ (Xã Đô Thành), Xã Đông Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902162122Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Du Học Quốc Tế Lan Anh Casgo Số 1 Ngách 2 Ngõ 2 Đường Lý Thường Kiệt, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902159271Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đào Tạo phát triển Quốc Tế Á Châu Số 4 Khối 4, Xã Diễn Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902153689Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Hợp Tác Quốc Tế Tân Việt Số 7 Nguyễn Xuân Linh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902152357Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Can Thiệp Sớm Và Hỗ Trợ Giáo Dục Hoà Nhập Mầm Xanh Nhà Ông Lê Quang Hoà, khối Bắc Mỹ, Phường Hoàng Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902150857Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Xuất Khẩu Lao Động Và Tư Vấn Du Học Hải Lưu Nhà bà Ngô Thị Thanh, Xóm 4, Xã Hải Châu, Nghệ An, Việt Nam. 2902150007Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Dịch Thuật Thành Vinh, Nghệ An Số 107 đường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902149763Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hợp Tác Quốc Tế Saiko Lô 1, Khu Đô Thị Mới, Xóm 2, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902149298Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Cung Ứng Nhân Lực T&D Số 2 đường Lê Lợi, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902148706Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Du Học Korea Dream Số 24, đường Phan Thúc Trực, khối 19, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902148544Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ hỗ trợ giáo dục làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.114
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 866
- 3 Thành phố Hải Phòng 142
- 4 Tỉnh Nghệ An 110
- 5 Thành phố Đà Nẵng 84
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 70
- 7 Tỉnh Đồng Nai 53
- 8 Tỉnh Hưng Yên 53
- 9 Tỉnh Thanh Hóa 52
- 10 Thành phố Cần Thơ 47
- 11 Tỉnh Phú Thọ 46
- 12 Tỉnh Ninh Bình 41
- 13 Tỉnh Hà Tĩnh 32
- 14 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 27
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 26
- 17 Tỉnh Quảng Trị 26
- 18 Thành phố Huế 21
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 21
- 20 Tỉnh Gia Lai 20
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 18
- 22 Tỉnh Cà Mau 14
- 23 Tỉnh An Giang 12
- 24 Tỉnh Tây Ninh 9
- 25 Tỉnh Lạng Sơn 8
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 27 Tỉnh Lào Cai 7
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 6
- 29 Tỉnh Điện Biên 4
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Đồng Tháp 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 1