Doanh nghiệp ngành Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Mã ngành 5510 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 15.875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Cty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Khách Sạn Dân Lê 171/10 Cô Bắc P.CG, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303779032Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Doanh Nghiệp Tư Nhân Khách Sạn Cẩm Thúy 251-251A-180 khu phố 3 Hà Huy Giáp, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303750146Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
DNTN Phòng Cho Thuê Hồng Đào DB108 Khu Gia Cư Bàu Cát P.13, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303689533Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
DNTN Khách Sạn Sài Gòn Hồng 14 Nguyễn Thái Học P.COL, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303685708Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Cty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Hải Châu 7/49D ấp Cây Dầu P.Tân Phú, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303627600Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Doanh Nghiệp Tư Nhân Lưu Xá Sinh Viên Sao Mai 138 Lý Thường Kiệt, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303591908Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2004 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
DNTN Khách Sạn An Pha 35E Nguyễn Trung Trực P.BT, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303522848Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
Công ty TNHH Tư Vấn - Thiết Kế - Xây dựng Minh Long 218A Hà Huy Giáp, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303515495Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
Công ty cổ phần Sài Gòn Givral 144 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303513307Đang hoạt động
-
2005
DNTN Khách Sạn Huy Hoàng 270 Lý Tự Trọng P.BT, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0303295063Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ lưu trú ngắn ngày làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.584
- 2 Thành phố Đà Nẵng 1.983
- 3 Thành phố Hà Nội 1.463
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 1.257
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 921
- 6 Tỉnh An Giang 817
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 560
- 8 Thành phố Cần Thơ 534
- 9 Thành phố Hải Phòng 476
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 403
- 11 Tỉnh Gia Lai 395
- 12 Thành phố Huế 373
- 13 Tỉnh Ninh Bình 334
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 314
- 15 Tỉnh Nghệ An 280
- 16 Tỉnh Lào Cai 237
- 17 Tỉnh Đồng Nai 229
- 18 Tỉnh Quảng Trị 216
- 19 Tỉnh Bắc Ninh 211
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 188
- 21 Tỉnh Phú Thọ 180
- 22 Tỉnh Cà Mau 128
- 23 Tỉnh Sơn La 114
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 113
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 107
- 26 Tỉnh Hưng Yên 91
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 67
- 28 Tỉnh Tây Ninh 66
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 46
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 32 Tỉnh Lai Châu 24
- 33 Tỉnh Cao Bằng 23
- 34 Tỉnh Điện Biên 17