Doanh nghiệp ngành Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Mã ngành 5510 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 15.875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nguyễn Tăng 58 Trần Phú, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400535602Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Thành Hải 746 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400531566Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Bất Động Sản Nghỉ Dưỡng Taseco Đà Nẵng Số 29 đường Trường Sa, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400528845Đang hoạt động
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Như Phương Tổ 41 phường Hoà Hải, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400528796Đang hoạt động
- 2006 Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Bảo Anh Chi 28A Bạch Đằng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400526069Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Đặng Trương 4 Dũng Sỹ Thanh Khê, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400524872Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Hồng Lĩnh Tổ 19, Mỹ Đa Tây, Phường Mỹ An, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400523251Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Hợp Lợi Phát 132 - 134 - 136 Bạch Đằng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400519657Đang hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ lưu trú ngắn ngày làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.584
- 2 Thành phố Đà Nẵng 1.983
- 3 Thành phố Hà Nội 1.463
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 1.257
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 921
- 6 Tỉnh An Giang 817
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 560
- 8 Thành phố Cần Thơ 534
- 9 Thành phố Hải Phòng 476
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 403
- 11 Tỉnh Gia Lai 395
- 12 Thành phố Huế 373
- 13 Tỉnh Ninh Bình 334
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 314
- 15 Tỉnh Nghệ An 280
- 16 Tỉnh Lào Cai 237
- 17 Tỉnh Đồng Nai 229
- 18 Tỉnh Quảng Trị 216
- 19 Tỉnh Bắc Ninh 211
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 188
- 21 Tỉnh Phú Thọ 180
- 22 Tỉnh Cà Mau 128
- 23 Tỉnh Sơn La 114
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 113
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 107
- 26 Tỉnh Hưng Yên 91
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 67
- 28 Tỉnh Tây Ninh 66
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 46
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 32 Tỉnh Lai Châu 24
- 33 Tỉnh Cao Bằng 23
- 34 Tỉnh Điện Biên 17