Doanh nghiệp ngành Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Mã ngành 5510 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 15.875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Ngân Hà Phương 39-41, Ngô Quyền, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801282358Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Khách Sạn Ngọc Ngân 390Q, Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801281989Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Trần Văn Đức 020, Quốc lộ 1A, KV1, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801261439Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Ba Nốt Nhạc 108/8/25, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801248660Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Khách Sạn Thiên Phú Gold 390Q, Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801244183Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ Huệ Phạm 44, Trần Quang Khải, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801236545Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Doanh Nghiệp TN Khách Sạn Hoàng Hậu 18, Tân Trào, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801233350Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Khách Sạn Số Một 1B, Ngô Đức Kế, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801230085Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Tăng Công Đức 13/9, Mậu Thân, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801228230Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Khách Sạn Quang Huy 77A, Phạm Ngọc Thạch, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801226466Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ lưu trú ngắn ngày làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.584
- 2 Thành phố Đà Nẵng 1.983
- 3 Thành phố Hà Nội 1.463
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 1.257
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 921
- 6 Tỉnh An Giang 817
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 560
- 8 Thành phố Cần Thơ 534
- 9 Thành phố Hải Phòng 476
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 403
- 11 Tỉnh Gia Lai 395
- 12 Thành phố Huế 373
- 13 Tỉnh Ninh Bình 334
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 314
- 15 Tỉnh Nghệ An 280
- 16 Tỉnh Lào Cai 237
- 17 Tỉnh Đồng Nai 229
- 18 Tỉnh Quảng Trị 216
- 19 Tỉnh Bắc Ninh 211
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 188
- 21 Tỉnh Phú Thọ 180
- 22 Tỉnh Cà Mau 128
- 23 Tỉnh Sơn La 114
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 113
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 107
- 26 Tỉnh Hưng Yên 91
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 67
- 28 Tỉnh Tây Ninh 66
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 46
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 32 Tỉnh Lai Châu 24
- 33 Tỉnh Cao Bằng 23
- 34 Tỉnh Điện Biên 17