Doanh nghiệp ngành Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Mã ngành 5510 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 15.875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty CP Đầu Tư Tập Đoàn Liên Bang Quốc Tế Lào Cai Việt Nam Khu thương mại CN Kim Thành, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300320024Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2009 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Lâm Sơn. Số nhà 026, đường Đồng Lợi, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300246116Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH một thành viên SATO SN 075, đường Thạch Sơn, TT.SaPa, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300244260Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân TM & DL Tuyết Phượng SN 45, đường Phan Xi Păng, TT.Sapa, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300243644Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Cẩm Nhung. Số nhà 154, đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300243605Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Du Lịch Dầu Khí Sa Pa. Số nhà 008, phố Cầu Mây, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300243531Đang hoạt động
-
2008
Công ty CP tập đoàn kinh tế á Châu SN 021B, đường 4E, tổ 1, P. Bắc Cường, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300242658Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công Ty TNHH Một Thành Viên Đức Hiếu Nhà riêng bà Hằng, thôn Luồng láo 2, Xã Cốc San, Lào Cai, Việt Nam. 5300241573Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH dịch vụ du lịch Nhật Anh SN 031, phố Cầu Mây, TT.Sapa, Phường Sa Pa, Lào Cai, Việt Nam. 5300239398Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ lưu trú ngắn ngày làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.584
- 2 Thành phố Đà Nẵng 1.983
- 3 Thành phố Hà Nội 1.463
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 1.257
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 921
- 6 Tỉnh An Giang 817
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 560
- 8 Thành phố Cần Thơ 534
- 9 Thành phố Hải Phòng 476
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 403
- 11 Tỉnh Gia Lai 395
- 12 Thành phố Huế 373
- 13 Tỉnh Ninh Bình 334
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 314
- 15 Tỉnh Nghệ An 280
- 16 Tỉnh Lào Cai 237
- 17 Tỉnh Đồng Nai 229
- 18 Tỉnh Quảng Trị 216
- 19 Tỉnh Bắc Ninh 211
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 188
- 21 Tỉnh Phú Thọ 180
- 22 Tỉnh Cà Mau 128
- 23 Tỉnh Sơn La 114
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 113
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 107
- 26 Tỉnh Hưng Yên 91
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 67
- 28 Tỉnh Tây Ninh 66
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 46
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 32 Tỉnh Lai Châu 24
- 33 Tỉnh Cao Bằng 23
- 34 Tỉnh Điện Biên 17