Doanh nghiệp ngành Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Mã ngành 5510 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 15.875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Hưng Gia Thửa đất số 62 Tờ bản đồ số 07, đường Mai Hắc Đế, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101530152Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Đệ Nhất 280 Xuân Diệu, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101530000Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Ở Sinh Thái Bãi Bàng Tổ 6A, Khu vực 1, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101529460Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Khách Sạn Hồng Phúc 19 Trần Văn Ơn, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101529319Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Hotel Tulip Số 42 - 44 Chế Lan Viên, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101529196Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Khách Sạn Hồng Thịnh Số 19 Trần Văn Ơn, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101529189Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Vương Quyền 18/9 Trần Văn Ơn, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101528770Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khách Sạn Quy Nhơn Star 18 Tô Hiến Thành, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101528298Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Marina Quy Nhơn Số 138 đường Đô Đốc Bảo, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101527960Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Như Lợi - Oqana Hotel Lô DC 1a -14 Nguyễn Thị Định, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101527449Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty cổ phần dịch vụ Giải Trí Hưng Thịnh Quy Nhơn Lô K20, Khu dân cư Hưng Thịnh, Đường Chế Lan Viên, Khu vực 3, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101527110Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ lưu trú ngắn ngày làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 3.584
- 2 Thành phố Đà Nẵng 1.983
- 3 Thành phố Hà Nội 1.463
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 1.257
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 921
- 6 Tỉnh An Giang 817
- 7 Tỉnh Quảng Ninh 560
- 8 Thành phố Cần Thơ 534
- 9 Thành phố Hải Phòng 476
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 403
- 11 Tỉnh Gia Lai 395
- 12 Thành phố Huế 373
- 13 Tỉnh Ninh Bình 334
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 314
- 15 Tỉnh Nghệ An 280
- 16 Tỉnh Lào Cai 237
- 17 Tỉnh Đồng Nai 229
- 18 Tỉnh Quảng Trị 216
- 19 Tỉnh Bắc Ninh 211
- 20 Tỉnh Quảng Ngãi 188
- 21 Tỉnh Phú Thọ 180
- 22 Tỉnh Cà Mau 128
- 23 Tỉnh Sơn La 114
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 113
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 107
- 26 Tỉnh Hưng Yên 91
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 67
- 28 Tỉnh Tây Ninh 66
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 46
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 39
- 32 Tỉnh Lai Châu 24
- 33 Tỉnh Cao Bằng 23
- 34 Tỉnh Điện Biên 17