Doanh nghiệp ngành Dịch vụ phục vụ đồ uống
Mã ngành 5630 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.491 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Green I-Park Việt Nam Khu công nghiệp Phúc Điền mở rộng, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498362Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ NQP Số 182 Tuệ Tĩnh kéo dài, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801479105Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thanh Sơn Complex Số nhà 108 đường Thanh Niên, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801477002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Bảo Phát Lộc Trung tâm thương mại Ghẽ, Xã Mao Điền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801469065Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần Rang Roastery 471 Trường Chinh, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801459317Đang hoạt động
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH F&B Happy Tổ dân phố Thủy Sơn 1, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347741Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Black Pearl Việt Nam Số LK11-03 Khu đô thị Hoàng Huy Riverside, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202288990Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ MDM 35/122 Bùi Thị Từ Nhiên, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202190988Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ phục vụ đồ uống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.096
- 2 Thành phố Hà Nội 425
- 3 Thành phố Đà Nẵng 160
- 4 Thành phố Cần Thơ 86
- 5 Tỉnh Khánh Hòa 78
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 60
- 7 Tỉnh Đồng Nai 54
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 9 Tỉnh An Giang 45
- 10 Tỉnh Gia Lai 44
- 11 Thành phố Hải Phòng 43
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 43
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 35
- 14 Thành phố Huế 34
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 31
- 16 Tỉnh Nghệ An 28
- 17 Tỉnh Quảng Trị 28
- 18 Tỉnh Cà Mau 27
- 19 Tỉnh Hưng Yên 21
- 20 Tỉnh Phú Thọ 19
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Ninh Bình 15
- 23 Tỉnh Tây Ninh 12
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 10
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 29 Tỉnh Lào Cai 2
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 31 Tỉnh Cao Bằng 1
- 32 Tỉnh Điện Biên 1
- 33 Tỉnh Sơn La 1