Doanh nghiệp ngành Dịch vụ phục vụ đồ uống
Mã ngành 5630 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 2.491 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tùng Anh VN 141 Khu Phố 2 Long Hòa, Phường Hòa Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901370851Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Hương Lúa Tây Ninh Tổ 7, ấp Phước Long 2, Xã Dương Minh Châu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901366333Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Jinrui Số 43, Đường 14A, KDC Tân Đức, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102146338Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Dịch vụ thương mại Bảo Hân Đường Trần Hưng Đạo, Ấp 2, Xã Tràm Chim, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402222815Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Vinhasco Số 803, Tổ 29, ấp 1, Xã Phong Mỹ, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402221811Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hưng Lộc Phát LT PG02-32 Khu Vincom, Số 01A, Đường Hùng Vương, Phường Mỹ Tho, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201705562Đang hoạt động
-
2011
Doanh Nghiệp Tư Nhân Hương Thúy Tỉnh Điện Biên Số nhà 340, Tổ dân phố 4, Phường Mường Thanh(Hết hiệu lưc), Điện Biên, Việt Nam. 5600233541Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH NTV Dịch vụ TM Xuất nhập khẩu Viekô Coffee Thôn 2, Xã Tuy Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400450822Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Và dịch vụ Quang Trường Bon Păng Sim, Xã Trường Xuân(Hết hiệu lực), Lâm Đồng, Việt Nam. 6400445413Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lâm Châu Bảo Tổ 1, Phường Bắc Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400388691Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Dịch vụ phục vụ đồ uống làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.096
- 2 Thành phố Hà Nội 425
- 3 Thành phố Đà Nẵng 160
- 4 Thành phố Cần Thơ 86
- 5 Tỉnh Khánh Hòa 78
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 60
- 7 Tỉnh Đồng Nai 54
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 47
- 9 Tỉnh An Giang 45
- 10 Tỉnh Gia Lai 44
- 11 Thành phố Hải Phòng 43
- 12 Tỉnh Bắc Ninh 43
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 35
- 14 Thành phố Huế 34
- 15 Tỉnh Đắk Lắk 31
- 16 Tỉnh Nghệ An 28
- 17 Tỉnh Quảng Trị 28
- 18 Tỉnh Cà Mau 27
- 19 Tỉnh Hưng Yên 21
- 20 Tỉnh Phú Thọ 19
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 16
- 22 Tỉnh Ninh Bình 15
- 23 Tỉnh Tây Ninh 12
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 25 Tỉnh Vĩnh Long 10
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 29 Tỉnh Lào Cai 2
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 31 Tỉnh Cao Bằng 1
- 32 Tỉnh Điện Biên 1
- 33 Tỉnh Sơn La 1