Doanh nghiệp ngành Đóng tàu và cấu kiện nổi
Mã ngành 3011 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 445 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Sài Gòn B&T 649/20 đường Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317729585Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Như Hà Duy 11/36 Phạm Phú Thứ, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0307658504Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tấn Đại Toàn 98/18 Đường Số 1, Phường An Hội Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305643125Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Dương Trung Liền kề 13 /04, Khu dự án tổng cục 5, Thôn Yên Xá, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110445611Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Công ty cổ phần Đóng Tàu Hà Nội Số 35, ngõ 683, đường Nguyễn Khoái, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100105648Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM DV Khang Hiếu NVD Số 1595, Tổ 17, Ấp 2, Xã Đại Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604054099Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và Đóng Tàu Hà Hải Thôn Đại Điền, Xã Hà Bắc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800345116Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật Thành Đạt Thuỷ Nguyên Thôn Kỳ Sơn 6, Xã Việt Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202348738Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Đóng Mới Và Sửa Chữa Tàu Biển Red Sails Nhà ông Phạm Văn Toán, Tổ dân phố Văn Tiến, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202344860Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Bạch Đằng Group Số 133 phố Trần Phú, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202332505Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH VT XD Công Trình Bảo Châu Số 89 đường Đoàn Kết, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202327720Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Đóng Tàu Hùng Vương Thôn Ngọc Khê, Xã Việt Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202323885Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Đóng tàu và cấu kiện nổi làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Ninh Bình 69
- 2 Thành phố Hải Phòng 54
- 3 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 4 Thành phố Cần Thơ 38
- 5 Tỉnh An Giang 35
- 6 Thành phố Hồ Chí Minh 33
- 7 Tỉnh Vĩnh Long 24
- 8 Tỉnh Quảng Ninh 23
- 9 Tỉnh Tây Ninh 22
- 10 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 11 Tỉnh Phú Thọ 12
- 12 Thành phố Đà Nẵng 11
- 13 Tỉnh Hưng Yên 7
- 14 Tỉnh Cà Mau 6
- 15 Thành phố Hà Nội 5
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 5
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 4
- 18 Tỉnh Gia Lai 4
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 20 Tỉnh Quảng Trị 4
- 21 Tỉnh Đồng Nai 3
- 22 Tỉnh Lào Cai 3
- 23 Tỉnh Nghệ An 3
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 26 Thành phố Huế 1