Doanh nghiệp ngành Đóng tàu và cấu kiện nổi
Mã ngành 3011 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 445 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Đóng Tàu Đương - Dúng Khóm 1, Thị trấn Sông Đốc, Huyện Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau 2001335059Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Đóng Tàu Phước Thành Số 319, Ấp Tam Hưng, Xã Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu 1900690358Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH 2 TV Cơ Khí Đóng Tàu Găng Nam 198 Nguyễn Đệ, Phường An Thới, Quận Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ 1801786700Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí sản xuất Và Sửa Chữa Thuận Phát Số 1168, Khu vực Phúc Lộc 3, Phường Thạnh Hòa, Quận Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơ 1801771976Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đóng Tàu Trần Tú Thửa đất 54, tờ bản đồ số 7, Ấp Thới Thuận B, Xã Thới Lai, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801770884Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Sanh Lợi 1/7 ấp Đông Lợi, Xã Đông Hiệp, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801750535Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Trường Sinh Việt Số 10, Ấp Nhơn Thuận 2, Xã Nhơn Ái, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801739203Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Huỳnh Vân Thửa đất số 186, Tờ bản đồ số 102, KV Thới Trinh, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801737661Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Khoa Mai KV Qui Thạnh 1, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801737654Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Ghe Tàu Việt Hưng Số 168, Ấp Thới Hoà B, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801706455Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Trần Hoàng Linh Số 78, Ấp Thới Bình B, Xã Thới Thạnh, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 1801697137Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí Ngọc Phát - Út Lễ 164/3, Khu vực Lân Thạnh 1, Phường Tân Lộc, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801693118Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Đóng tàu và cấu kiện nổi làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Ninh Bình 69
- 2 Thành phố Hải Phòng 54
- 3 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 4 Thành phố Cần Thơ 38
- 5 Tỉnh An Giang 35
- 6 Thành phố Hồ Chí Minh 33
- 7 Tỉnh Vĩnh Long 24
- 8 Tỉnh Quảng Ninh 23
- 9 Tỉnh Tây Ninh 22
- 10 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 11 Tỉnh Phú Thọ 12
- 12 Thành phố Đà Nẵng 11
- 13 Tỉnh Hưng Yên 7
- 14 Tỉnh Cà Mau 6
- 15 Thành phố Hà Nội 5
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 5
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 4
- 18 Tỉnh Gia Lai 4
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 20 Tỉnh Quảng Trị 4
- 21 Tỉnh Đồng Nai 3
- 22 Tỉnh Lào Cai 3
- 23 Tỉnh Nghệ An 3
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 26 Thành phố Huế 1