Doanh nghiệp ngành Đóng tàu và cấu kiện nổi
Mã ngành 3011 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 445 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Công nghiệp Tàu Thủy Nam Bình Số 179, Tổ 18, Ấp An Hương 1, Xã Mỹ An, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long 1501118389Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH SX TM DV Thành Đạt Vĩnh Long Thửa đất số 658, tờ bản đồ số 3, Tổ 10, ấp Rạch Cốc, Xã Trung Hiệp, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501117561Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH MTV Đóng Tàu Hai Mừng Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 40, tổ 8, ấp Đại Thọ, Xã Ngãi Tứ, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501112891Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH MTV Đóng Tàu Thiên Ân Vĩnh Long Thửa đất số 102, tờ bản đồ số 14, tổ 6, ấp Long Phước, Xã Bình Phước, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501112771Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Minh Tuấn Thanh Bình Số 692, đường Xẻo Miểu, Xã Thanh Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402179567Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH MTV Ghe Tàu Thành Tính Số 156, Tổ 10, Khóm Mỹ Phú Cù Lao, Xã Mỹ Thọ, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402174343Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đóng Tàu Hưng Phú Số 539, Ấp Bến Đò, Xã Mỹ Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Tre 1301117067Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại xuất nhập khẩu Gỗ Ánh Dương Ấp Bình Chiến (thửa đất số 2,3,40 và 31; tờ bản đồ số 45 và 38), Thị trấn Bình Đại, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1301094469Đang hoạt động
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Đóng Tàu Tuấn Thành ấp An Phú (thửa đất số 417, tờ bản đồ số 16), Xã An Hòa Tây, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1300984123Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Đóng Tàu Sơn Hoa ấp 3 (thửa đất số 8, 9, 10, 12, 13, 47, 49, 50, tờ bản đồ số, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1300967826Tạm nghỉ kinh doanh
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Đóng tàu và cấu kiện nổi làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Tỉnh Ninh Bình 69
- 2 Thành phố Hải Phòng 54
- 3 Tỉnh Khánh Hòa 52
- 4 Thành phố Cần Thơ 38
- 5 Tỉnh An Giang 35
- 6 Thành phố Hồ Chí Minh 33
- 7 Tỉnh Vĩnh Long 24
- 8 Tỉnh Quảng Ninh 23
- 9 Tỉnh Tây Ninh 22
- 10 Tỉnh Đồng Tháp 17
- 11 Tỉnh Phú Thọ 12
- 12 Thành phố Đà Nẵng 11
- 13 Tỉnh Hưng Yên 7
- 14 Tỉnh Cà Mau 6
- 15 Thành phố Hà Nội 5
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 5
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 4
- 18 Tỉnh Gia Lai 4
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 20 Tỉnh Quảng Trị 4
- 21 Tỉnh Đồng Nai 3
- 22 Tỉnh Lào Cai 3
- 23 Tỉnh Nghệ An 3
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 26 Thành phố Huế 1