Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí sản xuất Phan Tech Số 126 Lê Phụng Hiểu, Tổ dân phố Niềm Xá, Phường Kinh Bắc, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301408967Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Dhktech Số 734, Đường Quang Trung, Khu 5, Phường Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301403398Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kim Hà - Bắc Ninh Khu phố Mao Dộc, Phường Phương Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301402884Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Thương mại Và sản xuất VNJ Tech Khu mới Hoài Thượng, Phường Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301401721Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Caspia 99 Số 636, Tổ dân phố Sơn Trung, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301400894Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Bị Cơ Khí Chi Weite Việt Nam Nhà xưởng tại thửa đất 504, tờ bản đổ 21, TDP Mao Dộc, Phường Phương Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301394390Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ DPL Vina Thôn Lạc Trung, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301392121Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công nghiệp Chính Xác Gude Việt Nam Cụm CN Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301390406Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Cơ Khí Hùng Cường Thôn Ngô Xá, Xã Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301389707Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Cơ Khí Chính Xác Tín Đức Tổ Dân Phố Ngọc Lâm, Phường Song Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301389143Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17