Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dân Khoa Thửa đất 440, tờ bản đồ số 21, Tổ dân phố Liễn Thượng, Phường Nhân Hòa, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301368344Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Chính Xác Tân Việt (Việt Nam) Thửa đất số 417, tờ bản đồ số 19, Số nhà 471, Đường Trần Hưng Đạo, Khu Phố Lợ, Phường Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301366604Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công Nghệ Cơ Khí Chính Xác Hải Đăng Thôn Vĩnh Phú, Xã Phật Tích, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301366410Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Khuôn Mẫu Chính Xác HTM Việt Nam Tổ dân phố Thi, Phường Đào Viên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301364572Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công nghiệp Liheshi Việt Nam Làn 2, Đường Nguyễn Đăng Đạo, Khu Vân Trại, Phường Nam Sơn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301364075Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hoa Phương BN Thôn Đoan Bái, Xã Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301363730Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Sắt Mỹ Thuật Nhôm Đúc Hưng Kim Phát Thôn Đại Lâm, Xã Tam Đa, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301363642Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17