Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Minh Thắng Thôn Phù Trì, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528821Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế & Xuất nhập khẩu Quang Minh 39A Tiên Chu, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528645Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và Công Trình An Bình Khang Số 5, xóm 7, thôn Yên Ngưu, Xã Đại Thanh, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111527095Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác BH Tech Việt Nam Thôn Chiền, Xã Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111526599Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất xây dựng & Thương mại Hoàng Minh Lô 15, Liền kề 3 khu đấu giá Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111526447Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Bị Máy Móc Cơ Khí Ân Quốc Khái Số 9 phố Tản Đà, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525436Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần công nghiệp Tùng Long Số nhà 7, ngõ 91, tuyến 5, xóm 9, thôn Ngọc Chi, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111524009Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Sanko Automation Việt Nam Số 66 đường Trần Quang Diệu, Phường Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111520741Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Đức Minh - Thanh Oai Số nhà 19 Ngõ 15 Xóm Bồi Thọ, Thôn Bãi, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518397Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17