Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Dụng Cụ công nghiệp Nam Phát Nhà số 4 Ngách 2 Ngõ 34 Đường Yên Hoà, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111460429Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thành Thuý Số nhà 33, ngõ 26, thôn Tả Thanh Oai, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111459825Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hào Hoa Số 1, khu Bến Dốc, thôn Hữu Lê, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111459818Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Cơ Khí công nghiệp Tân Phát Hưng Thịnh Số 4, ngõ 23, đường Gia Đồng, thôn Gia, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111459504Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Công Nghệ Hóa Chất Cố Bang Tầng 2, Số nhà 7, ngách 21, ngõ 39, thôn Trân Tảo, đường Dương Đức Hiền, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111459293Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Cơ Khí Globaltech Số 25 đường Bắc Làng, thôn Sơn Du, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111458934Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Và xây dựng Nam Anh Xóm 6 Thôn Đinh Xuyên, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111458927Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giải Pháp kỹ thuật Đại Kim Sơn Số 8, tổ 37, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111458412Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hoàng Phố Số 1, Ngõ Giữa đường liên thôn, Thôn Rùa Thượng, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111456285Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Cơ Khí Hoàng Gia Thôn Yên Kỳ, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111455228Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Điện công nghiệp 369 Xóm Đá Bạc, Thôn Bạch Thạch, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111454231Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tổng Hợp Cơ Khí Văn Hồng Số 53 Ngõ 249 Yên Duyên, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111453238Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17