Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Minh Khôi T&K Số Nhà 16, Đường Liên Thôn, Thôn Rùa Hạ, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111402177Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Phát Huy Số nhà 76 Thôn Rùa Thượng, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111402138Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Máy Móc Jswin (Việt Nam) Số nhà 40B, ngõ 25, đường Thôn Mỹ, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111402113Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại NTT Việt Nam Xóm 3 Thôn Yên Thái, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111401303Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giải Pháp Cửa & Vách Tdoor Số Nhà 4, Hẻm 10, Ngách 22, Ngõ 1, Đường Đào Xuyên, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111400606Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và xuất nhập khẩu Cơ Khí Gia Thành Thôn Rùa Hạ, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111393123Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gia Công - Chế Tác Vàng Bạc Cảnh Huế Số nhà 35 ngõ 277 Phố Phúc Tân, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391905Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gia Công - Chế Tác Trang Sức Vàng Bạc Mạnh Xứng Số nhà 28 Phố Nguyễn Khiết, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391895Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Bla Nhà số 8, Thôn Vĩnh Lộc 3, Xã Tây Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111385845Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17