Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thịnh Phát Luxury Home Số 4, Ngõ 114 Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111336904Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Xây Lắp An Phát Số nhà 143B phố Trích Sài, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111332385Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng sản xuất thương mại NTC Cụm CN Bắc Vân Đình, Xã Vân Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111328741Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhôm Kính Thành Công T&T Số nhà 147 thôn Hòa Trung, Xã Yên Bài, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111328413Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và đầu tư Thành An Thôn Gia Thượng 1, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111326712Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và Cơ Khí Hoàng Đại Số 17 ngõ Đình Thôn, Thôn Rùa Thượng, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111326663Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại LT Số nhà 17 Liên Hiệp 6 Đường Sông Đáy, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111326568Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Robot PNL Số 57, Ngõ 9a Thôn Đoài, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111324338Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cơ Khí Hải Yến Số nhà 19, ngõ 6A, Thôn Từ Am, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111321834Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí Minh Trí Số nhà 46 đội 4, thôn Minh Tân, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111320189Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17