Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần TM & SX Inox Namdo Tầng 4, Tòa nhà UDIC Riverside 1, số 122 Vĩnh Tuy, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111133358Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Trung Dũng VN Số 46, Ngõ Đồng Đanh, Thôn Rùa Thượng, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111133164Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư xây dựng Duy Tân Số 12 ngõ 347/116/1 Đường Cổ Nhuế, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111132971Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cơ Khí Công Vượng Số nhà 35, Thôn Rùa Thượng, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111131826Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ thương mại Minh Hải Thôn Đồi 2, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111130251Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí QT Số 14, hẻm 21/50/2, đường Kim Ngọc cụm 2 Tân Lập, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111129489Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vương Thịnh Phát Thôn 1, Làng Vạn Phúc, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111127467Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Cơ Khí Minh Hưng Đội 5, thôn Vĩnh Trung, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111127192Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cơ Khí Khang Phát Thôn Rùa Thượng, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111126417Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17