Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần Khuôn Cơ Khí Và xây dựng Số 12, ngõ 143, đường La Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101990145Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Và Chuyển Giao Công Nghệ Lô CN-2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101923660Đang hoạt động
- 2006 Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Trường Sơn Số 173 Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101856742Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Công Nghệ sản xuất Và thương mại HD Số 4A Hoàng Liệt, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101817133Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Tam Dương Số 19, ngõ 189, đường Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101805956Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Cơ Khí Thành Đạt Số 42 Ngõ 178 Giải Phóng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101747486Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Và thương mại LPC Số 4, ngõ 102 phố Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101741727Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư DTC Tầng 5, Toà nhà Starcity, số 23 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101735593Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và sản xuất Thuận Phong Số nhà 42, Ngõ 168, đường Phan Trọng Tuệ, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101734575Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Việt Trung Cụm công nghiệp thị trấn Phùng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101728042Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Thế Vinh Thôn ấp Tó, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101685617Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17