Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Minh Hà Số 512 Trần Hưng Đạo, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801488149Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Jeong T&T Vina Số 2 Xuân Thị, tổ dân phố Xuân Dương, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801486543Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vận tải Và xây dựng Thanh Tùng Số nhà 727, đường Trần Hưng Đạo, KDC Hiệp Thượng, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801485701Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Minh Nghĩa HD Số 179B đường An Định, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801476383Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Tiến Thủy Thôn An Đoài, Xã An Phú, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801471674Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Cơ Khí thương mại Tấn Phát Khu La Tỉnh Nam, Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801469072Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Và Kết Cấu Thép Hanisco Lô CN-05 KCN Gia Lộc, Xã Gia Phúc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801469001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hồng Gia HP Số nhà 26 khu dân cư Cổ Tân, Phường Trần Liễu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801468872Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Sửa Chữa & Cơ Khí Chế Tạo Lâm Anh Thôn Tuấn Kiệt, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801468174Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Dkax Thôn Trác Châu, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801465663Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17