Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Đại Phát tổ dân phố Thành Dền, Phường Đào Viên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407561Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gia Công Khuôn Mẫu Thăng Hồng (Việt Nam) Thửa đất số: 144, Tờ bản đồ: 64, Thôn Hàm Sơn, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407547Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác An Huy Số 680 Khuất Duy Tiến, Khu phố Lê Độ, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407219Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Chính Xác Gia Thịnh L56 Tổ dân phố Thượng, Phường Hạp Lĩnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407064Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Minh Kiệt Metal Thửa đất số E20, Cụm công nghiệp Phong Khê, Khu phố Dương Ổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406374Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Youzhun Tổ dân phố Đồng Đông, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301405934Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại An Việt Saka Lô D55 cụm công nghiệp làng nghề Đồng Quang, Phường Đồng Nguyên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301405684Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Tự Động Hóa Thụy Trạch Khu nhà ở Dabaco, thôn Hộ Vệ, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301405525Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại dịch vụ Bảo Châu Thôn Vọng Đông, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301404560Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17