Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Ydp Vina Lô CN4B-6, Khu công nghiệp Yên Phong II-A, Xã Tam Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301353299Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kim Hảo Việt Nam Lô H1-6, Cụm Công nghiệp Đa nghề Đông Thọ, Xã Văn Môn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301352376Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thép Hạnh Kiểm đường 277, Cầu Đâu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301352111Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Kết Cấu xây dựng T&T Việt Nam Khu phố Lựa, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301349729Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tiq Vietnam Số 22, Đường Nguyễn Đức Trung, Khu phố Giang Liễu, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301346580Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Quốc Thái Số 674 Đường Trần Hưng Đạo , Phố Cầu Ngà, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301345386Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH DLC Vina Việt Nam Tổ dân phố Mao Yên, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301345266Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Diy Vina Số nhà 31 Khu Đào Xá, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301345107Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Đồng Tiến Dũng Thôn Quảng Bố, Xã Lâm Thao, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301343572Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Đức Đạt Số 39, Đường Hồ Ngọc Lân, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301343364Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17