Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH TMDV DũNG Industry - Chi nhánh QN66 Số 66 Phố Hải Phượng, Phường Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202348424-004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH TMDV DũNG Industry - Chi nhánh 53HS Nhà số 53, Thôn Lục Phủ, Xã Hải Sơn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202348424-003Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN01 Số 196, Tổ 13, Khu 2A, Phường Hà Lầm, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-019Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN06 Số 159 Đường Quang Trung, Xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-018Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh QN02 Số 288 Đường Trần Phú, Phường Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347886-017Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Lê Bình Kon Tum 42 Trường Chinh, Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 6101313137Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Cẩm Thành House 278 Võ Thị Sáu, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300930130Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Trường Phúc Thịnh Tổ dân phố 5, Phường Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300925571Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH SXTM Ngọc Thịnh Số 210 Phạm Văn Đồng, Xã Nghĩa Hành, Tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam 4300925564Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17