Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Chế Tạo Và SX Cơ Khí Phúc Thịnh Nhà ông Phạm Quang Thịnh, Thôn La Uyên, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001318781Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Cơ Khí Đức Giang Thôn Văn Lăng ( Tại nhà Ông Đỗ Chí Tuyến), Xã Lê Lợi, Hưng Yên, Việt Nam. 1001317499Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hùng Tình KT Nhà ông Tình, Thôn Trung Thượng, Xã Long Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001315212Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Nga Cương Nhà ông Cương, thôn Mỹ Am, Xã Thư Vũ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001314385Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thi Công Sơn Chống Cháy Bảo An Nhà ông Nguyễn Văn Kiên, xóm 8, thôn Hải Long, Xã Đồng Châu, Hưng Yên, Việt Nam. 1001314152Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TM Vũ Khang Nhà ông Hiện, thôn 3 Hoành Sơn, Xã Bắc Thụy Anh, Hưng Yên, Việt Nam. 1001307388Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Đồ Gia Dụng Dung Quý Nhà số 12, ngõ 482, tổ 7, đường Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001304154Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhựa Châu Anh Minh Nhà ông Quang, thôn Thọ Bi, Phường Thái Bình, Hưng Yên, Việt Nam. 1001303880Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Tổng Hợp Hoàng Tuấn Số 176 đường Trần Thái Tông, Xã Hưng Hà, Hưng Yên, Việt Nam. 1001303697Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sơn Tĩnh Điện Thái Bình Vàng Lô 09-LK1, đường số 7, Khu đô thị 379, Phường Trần Hưng Đạo, Hưng Yên, Việt Nam. 1001261870Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Thanh Cương Thôn Đại Đồng, Xã Vũ Quý, Hưng Yên, Việt Nam. 1001257200Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chế Tạo Máy Võ Hoàng Minh Lô C, cụm công nghiệp Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Phụ, Hưng Yên, Việt Nam. 1001252065Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17