Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí Và Lắp Dựng Nguyễn Thành Khối Long Thượng, Phường Thái Hòa, Nghệ An, Việt Nam. 2902257293Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Kinh Doanh Tổng Hợp Minh Hưng Xóm Thống Nhất, Xã Đông Lộc, Nghệ An, Việt Nam. 2902252520Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thủy Lợi Hiền Số nhà 11 Đường Tôn Thị Quế, Khối 2A, Xã Đại Đồng, Nghệ An, Việt Nam. 2902239209Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đoàn Thơm thôn Vĩnh Hoàn, Xã Con Cuông, Nghệ An, Việt Nam. 2902235187Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thiết Bị Cơ Giới Thăng Long Nghệ An Số 15, đường Thăng Long, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902147678Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đường Nam Bắc Xóm Nam Thượng (Xã Hậu Thành), Xã Giai Lạc, Nghệ An, Việt Nam. 2902144236Đang hoạt động
-
2008
Doanh Nghiệp TN Hùng Dung Số nhà 239 đường Phạm Nguyễn Du, khối Trung Thanh, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2900871331Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Nguyễn Tòng Gia Lai 297-299 Võ Nguyên Giáp, Phường Hội Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901250798Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn MTV Sản xuất Nhôm Kính 297 Gia Lai 297 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901250491Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17