Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Ydp Vina Nhà xưởng số 1, Lô số 29A, khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam 2301353299-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV SX TM DV Nhôm Kính Đức Thịnh Phú Quốc Tổ 1, Khu Phố Ông Lang Cửa Dương, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702371367Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Tân Phú Thịnh 72 Hồng Môn, Khu đô thị Meyhome, Đặc khu Phú Quốc, Tỉnh An Giang, Việt Nam 1702370980Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Hòa Trần Thửa đất số 228, tờ bản đồ số 60, Ấp Chợ Ông Bái, Xã An Lục Long, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam 1102183139Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại Chiến Thắng Thôn Đông Động, Xã Nam Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001336903Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Hiên Đông Thôn Đông Khúc, Xã Nghĩa Trụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250823Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Tự Động Hóa Và dịch vụ Aer Tổ dân phố Phú Thượng, Phường Lê Hồ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700927449Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH SX Và thương mại Lâm Phát Khu đô thị Châu Sơn, Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700926974Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Dịch vụ sản xuất thương mại Phúc Hưng Thôn Bắc Hải, Xã Xuân Trường, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329504Chưa xác định
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng NB Số 28 Trần Phú, Khu nhà ở liền kề, Thôn Trần Phú, Xã Cổ Lễ, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601329286Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Khí Nội Thất NTV 283/60/12, Ấp 2, Xã Đông Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319696367Chưa xác định
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17