Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Cơ ĐiệN Minh ĐứC Ban Mê Số 14/3 đường Trương Công Định, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001735311Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và xây dựng Thiên Ân Phát 08/45 đường 30/4, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001724743Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Sắt Mỹ Thuật Bazan Số 53 Trần văn Phụ, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001723468Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Văn Nghĩa Windown Số nhà 59A Phạm Văn Đồng, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001705596Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Chế Tạo Hùng Võ Thôn 12, Xã Hòa Phú, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001670336Đang hoạt động
-
2019
Doanh nghiệp tư nhân sản xuất Và thương mại N3T Số 14 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001657166Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH TM & SX Cơ Khí Hải Bình Số 227/91 Hà Huy Tập, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001622156Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17