Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại dịch vụ L2T Tổ 37, Khu 10, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702142879Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Chính Xác Tam Dương Việt Nam Nhà xưởng tiêu chuẩn số 3, KCN Texhong Hải Hà, Thị trấn Quảng Hà, Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh 5702142477Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại BBH Khu 2 Tràng Bảng, Phường Bình Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702142124Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Parts Seiko Việt Nam Lô CN-S-14, Khu công nghiệp Sông Khoai, Xã Sông Khoai, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5702138978Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Castem Việt Nam Lô CN-S-04, Khu công nghiệp Sông Khoai, Xã Sông Khoai, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5702137861Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Gia Công Cơ Khí Việt Thắng Khu La Dương, Phường Đông Triều, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702133786Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH 1TV Cơ Khí Quảng Cáo Hà Anh Tổ 2, khu Đập nước 1, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702129821Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Vtwindow Số 08A , Tổ 10 khu Hồng Hải 3, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702129814Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Cơ Khí Techpower Quảng Ninh Số 467 Khu Tân Mai, Phường Đông Mai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702129758Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Quang Vinh QN Số 19F, tổ 23A, khu Phú Thanh Đông, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702129726Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng T68 Số nhà 303, Thôn Làng, Xã Thống Nhất, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702128320Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ Diễm Thái Số nhà 39A, Tổ 6, Khu Nam Sơn I, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702127052Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17