Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Jinyangvina Lô CN6, Khu công nghiệp Điềm Thụy, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601612558Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư phát triển T & T Thái Nguyên Xóm La Giang, Xã Quang Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên 4601611642Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Và thương mại Ngọc Anh Tổ dân phố Thái Hưng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên 4601611392Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Minh Khang LK01.7 Khu đô thị Vạn Phúc, Phường Sông Công, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601610568Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và Cơ Khí Tổng Hợp Trí Tuệ Xóm Tân Tiến, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601607572Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và Kim Khí Quang Đức Tổ Tân Thành 3, Phường Bách Quang, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601604243Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Hoàng Dương Tổ dân phố Trung Quân, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601603698Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Hòa Phát CT Số nhà 55A, đường Hoàng Ngân, tổ 19, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601603666Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hòa Phát TN Số nhà 55A, đường Hoàng Ngân, tổ 19, Phường Phan Đình Phùng(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam. 4601600753Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Bigl Việt Nam Lô CN1-1, Khu Công nghiệp Sông Công II, Phường Bách Quang, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601600030Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17