Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Nhôm Và Vật Liệu xây dựng HTT Tổ 13, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601555902Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Ngân Long Phát Tổ dân phố Tân Mới, Phường Sông Công, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601555638Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Quảng Hưng Việt Nam Số nhà 55, ngõ 176, đường Phan Đình Phùng, tổ 10, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601555469Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí DHN Sông Công Tổ Bình Minh, Phường Bách Quang, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601555395Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Hùng Anh Thái Nguyên Xóm Tân Trung, Phường Tân Hương, Thành phố Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên 4601547281Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH SX CK Và TM Tân Phú Tổ dân phố 5 Tân Sơn, Phường Bách Quang, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601547115Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Sản xuất đầu tư thương mại Linh Dương Số nhà 3, Ngõ 25, Tổ dân phố Việt Đức, Phường Sông Công, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601541949Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH SX Và TM Minh Đức Số 22, đường Tân Quang, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601537163Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17