Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác DPS - Chi nhánh Phú Thọ Số 22A đường Thắng Lợi - Khu 4, Thị trấn Thanh Ba(Hết hiệu lưc), Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0109296732-001Đang hoạt động
-
2019
Chi nhánh công ty TNHH Tự Động Hóa Và Cơ Khí Chính Xác Việt Long - Phú Thọ Lô CN 07A-02, Khu công nghiệp Cẩm Khê, Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0108272432-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Mitech Việt Nam-Chi nhánh Hòa Bình Lô CN-13, Cụm Công Nghiệp Tiên Tiến, Xã Thịnh Minh, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0102355361-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Hà Trang Ninh Bình Số 11 Ngõ 271, Đường Trần Quang Khải, Phố Thiện Tân, Phường Nam Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701002947Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quân Hữu Đường 10, Thôn Thông 2, Xã Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701002898Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung Nguyên CNC Nhà bà Trịnh Thị Ngọc, Thôn 11, Xã Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700999246Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV Cơ Khí Nguyễn Tiến TDP Đông, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700999020Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Giang Bình SN 1596, Đường Quang Trung, Tổ 15A, Phường Trung Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700998901Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Thành Vương Nhà ông PHAN PHƯƠNG ĐIỀN Tổ dân Phố Phú Hào, Phường Đông Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700998891Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Minh Thụ Tổ dân phố Đông (Nhà ông Trần Văn Thụ), Phường Tây Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700997288Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17