Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Nasa Door Xóm 7 - Thôn An Hà 1, Xã Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300884438Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Xây Lắp Cơ Khí TC Đường Trần Khánh Dư, tổ 7, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300883667Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Và dịch vụ Quang Vinh Door Thôn Kim Thạch, Xã An Phú, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300883219Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Điện Tuấn Vũ 395 Trường Chinh, Phường Nghĩa Lộ, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300882568Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH SX & TM Quang Sang Xóm Khê Thanh, Thôn Mỹ Lại, Xã Tịnh Khê, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300882487Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Xây Lắp Hùng Phát Đội 5, Thôn Đông, Xã Sơn Tịnh, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300880930Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Cơ Khí Trường Phúc 134/51-134/53 Bích Khê, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300880909Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Cơ Khí Và thương mại Trí Đạt Phát Thôn An Lộc, Xã Vạn Tường, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300880585Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng thương mại Việt Đạt Số 108/2, đường Lê Quý Đôn, tổ 2, Phường Nghĩa Lộ(Hết hiệu lực), Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300879565Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17