Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH TMXD Cơ Khí Thành Trung Khu phố chợ Điện Dương, Khối phố Hà My Tây, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001291038Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM Và DV Cơ Khí xây dựng Hân Vinh 73 Chu Huy Mân, Thị trấn Trà My, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam 4001289092Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Thép Đà Nẵng Thôn Hà Thanh, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam 4001288878Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hoàng Khoa Linh 16 Nguyễn Trác, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam 4001288765Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Mái Hiên Thuận Thiên 39/7 Tiểu La, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001287962Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Lắp Dựng Kết Cấu Thép Bảo Đạt Thôn Bình Trung, Xã Tam Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001287899Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại - Sản xuất, Dịch vụ Phú Lộc Thôn Gia Huệ, Xã Vu Gia, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001287190Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Hưng Long Thành Thôn Long Bình, Xã Tam Nghĩa, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam 4001285997Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí Lắp Đặt Huy Hoàng Thôn Cẩm Văn Tây, Đường DX7, Xã Điện Bàn Tây, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001285838Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Linh Tâm Tổ 07, Thôn Vân Trai, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001285355Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hann CNC Thửa đất 737/3 tờ bản đồ số 3, Thôn Phú Đông, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam 4001283848Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17