Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Vntech Thôn 1, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700918282Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và xây dựng Duy Thanh Tổ dân phố số 2, Phường Kim Thanh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700918116Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhôm Kính Cửa Cuốn Trường Phát Thôn Văn Kênh, Xã Nam Xang, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700917560Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và sản xuất Thịnh An Tín 74 Phạm Ngọc Nhị, Tổ dân phố Phạm Văn Đồng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700917433Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV VMS Hà Nam Tổ dân phố Đồng Tiến, Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700916743Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH KG Metal Tengyi Việt Nam Lô CN 02, Khu Công nghiệp Thái Hà, Xã Bắc Lý, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700916207Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần An Thuận - DVS Lô CN10, Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng, Phường Đồng Văn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700914383Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cơ Khí thương mại Mạnh Tiến Tiểu khu Châu Giang, Phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700913220Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sản xuất thương mại phát triển Thanh Phong Tổ dân phố Đồng Sơn, Phường Lý Thường Kiệt, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700913157Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần NCS Hà Nam Lô CN04 KCN Thái Hà giai đoạn 2, Xã Trần Thương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0700912241Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17