Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cung Ứng Vật Tư công nghiệp Long Thành Tổ 1, Ấp Hiền Đức, Xã Phước Thái, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603860850Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Hoàng Phát Đạt 63/110, đường số 8, tổ 21, ấp Phú Sơn, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603860307Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kỹ thuật Khánh Hương Số 545/15, ấp Bến Cam, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603859710Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí công nghiệp Csol Số 261, thôn Bắc Hợp, ấp An Chu, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603859703Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hải Triều Châu Số 88/6/41B, khu phố 9, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603858308Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH DV TM Cơ Khí HPT 167/18, tổ 23, khu phố 5A, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603858266Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Bido Số 24A, tổ 39, KP.4, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603856170Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Cường Anh Phát Số 87, đường Võ Nguyên Giáp, tổ 9, KP. Vườn Dừa, Phường Phước Tân, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603855995Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí xây dựng Thành Đạt Số 117, tổ 11, khu phố 4A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603855988Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17