Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại - SX - DV - Xây dựng Tuấn Anh Window Ấp Phước Lợi, Xã Phước Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502476334Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ CMC Tổ 15, khu phố Tân Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502476119Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH SX - TM - DV Onestar Technology 530/31 Lê Hồng Phong, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502476006Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sơn Tĩnh Điện Phú Mỹ 205-Tổ 9, Khu 2, thôn Chu Hải, Phường Tân Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502475316Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Tiến Lực Số 36 đường chợ mới, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502474859Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cơ Khí X20 Tổ 8, Khu Phố Kim Hải, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502474577Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Trường Tài Tổ 9, Khu phố Ông Trịnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502474256Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Nhật Anh Phong Số 86A4 Lê Hồng Phong, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502473446Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Cơ Khí An Thịnh Ấp Phú Thọ, Xã Hòa Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502473301Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Thái Anh Khoa Tổ 11, Khu Phố Phú Thạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502472234Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17