Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tôn Thép Công Tâm Thôn Dy Lộc, Xã Hòa Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101116743Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thiên Tứ QB Ngõ 389 đường Phan Đình Phùng, TDP 6, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101115651Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Chí Linh Thôn Tân Lý, Xã Đông Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101113904Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Và TM Tổng Hợp Bắc Lý 392 Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101109312Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Công Nghệ Công Định Trung Nghĩa 4, Xã Nghĩa Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình 3101104882Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Bảo Quang Số 12, Hà Huy Tập, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101103889Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Tổng Hợp Nguyễn Huyên 149 Quang Trung, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101099304Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí Tổng Hợp Quyền Lệ Tổ dân phố 13, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101092115Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Nhật Minh Tổ dân phố 10, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101084890Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Tổng Hợp Khánh Minh Thôn Quyết Tiến, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101068708Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17