Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Khí Lắp Máy Kỳ Anh Tổ dân phố Long Sơn (tại nhà ông Trần Xuân Quyết), Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002252897Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và Cơ Khí Ngọc Trang Số nhà 190 Đường Quang Trung, Tổ dân phố Liên Sơn, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002252456Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thanh Hải Hà Tĩnh Số 12, ngõ 58, đường Lê Bá Cảnh, khối phố 2, Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002251413Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Văn Hân (Nhà ông Lê Văn Hạnh) thôn Bắc Thượng, Phường Hà Huy Tập, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002251276Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Quảng Cáo Và Nội Thất Khánh Hoàng Số 214, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002250667Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Dương Khuê Nhà Ông Dương Văn Khuê, Xóm 2, Tổ dân phố Tây Yên, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002236768Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phúc Vĩnh Tường 08 Số nhà 516 Đường Quang Trung, TDP Nhân Thắng, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002236581Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH TM Và XNK Cường Thịnh Vượng Số 545 Đường Lê Thái Tổ, Tổ dân phố Long Sơn, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002234979Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí Phương Thảo HL Nhà ông Phan Văn Phương, TDP Ngọc Sơn, Phường Bắc Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002233076Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH TMTH Và Cơ Khí Hùng Dũng Số nhà 46, Đường Lê Ninh, Tổ dân phố Liên Minh, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002228735Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Xây Lắp Viết Dân Nhà ông Lê Viết Ngự, Tổ dân phố Trường Yên, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002227918Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17