Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Cơ Khí dịch vụ thương mại Hồng Hải Xóm Hồ Sen Khuôn, Xã Hòa Sơn, Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An 2902210087Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Vinh Kiốt 21, chợ Hưng Dũng, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902210030Đang hoạt động
-
2025
Công ty CP Đầu tư sản xuất Và dịch vụ Phú Hưng Nguyên Khu TĐC Xóm Hạ Khê, Xã Hưng Nguyên, Nghệ An, Việt Nam. 2902209613Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng phát triển Đại Dũng Nhà ông Phạm Ngọc Minh, Xóm Nghĩa Dũng, Xã Nghĩa Mỹ, Thị xã Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An 2902206235Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Kỹ thuật Cơ Khí An Phát Khang Thôn Hồng Long, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An 2902203481Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xây dựng Khánh Bảo Xóm 5, Xã Hưng Lĩnh, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An 2902203058Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Việt Nam Container Lô [21B+22] khu tiểu thủ công nghiệp Hưng Đông, Cụm công nghiệp Hưng Đông 2, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902200561Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Và dịch vụ Cơ Khí Hồng Phát Nhà bà Thái Thị Thu Hương, Ngõ 54, Lý Thái Tông, Khối 2, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902200554Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí Và thương mại Trần Nguyễn Phát Xóm 7, Xã Yên Thành, Nghệ An, Việt Nam. 2902200219Đang hoạt động
-
2024
Công ty CP Cơ Khí xây dựng Và thương mại 388 Số 16 ngõ 111, đường Ngô Đức Mai, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902199806Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư phát triển thương mại Và dịch vụ An Đại Phát Khối 6, Xã Quỳ Hợp, Nghệ An, Việt Nam. 2902198496Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17