Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Và Xây Lắp 368 Lô 09 MBQH 530, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803082074Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Gia Thịnh Số 06/462 đường Triệu Quốc Đạt, Phố Giắt, Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803080969Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Và thương mại HTC Khu công nghiệp Hoàng Long, Phố Phượng Đình 2, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803080623Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Hùng Bảo 2 Số 34 An Thọ, Phố 1, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803080408Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Lắp Máy Tha Số 16 Lương Đắc Bằng, Phường Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803072527Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và Thi Công Cơ Khí Hoàng Gia Thôn Quý Trung, Xã Cẩm Tú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803069059Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Công Nghệ Và Cơ Khí Chính Xác Việt Lô F4 Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803067502Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Cơ Khí Hùng Mạnh Thôn Trung Liệt, Xã Trường Văn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803063226Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần Công Nghệ STD Việt Nam Lô 28, Đất dịch vụ tại KCN Đình Hương, Tây Bắc Ga Giai đoạn, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803061444Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17