Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần sản xuất công nghiệp Ace Việt Nam Lô 28, Đất dịch vụ tại KCN Đình Hương, Tây Bắc Ga Giai đoạn, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802954558Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Cơ Khí Nhôm Kính Đại Dương Thôn Đông Hưng, Xã Thắng Lợi, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802954519Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư sản xuất Và thương mại dịch vụ Lê Gia Số 01A đường Trịnh Thế Lợi, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802953554Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH TM Và DV Nguyễn Gia Vina JSC Số 13/71 Thanh Chương, Phố Thành Công, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802953177Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH SX KD Và TM DV Thanh Thành Tuấn Đường tỉnh lộ 516B, thôn Vệ Thôn, Xã Định Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802951684Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Nhôm Kính Hùng Giang 64 Quảng Xá, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802946821Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH SXKD Đồ Dân Dụng Minh Nguyên Phố Phượng Lĩnh, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802945190Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Xây Lắp Và DVTM Minh Đức Thôn Thanh Tân, Phường Trúc Lâm, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802938605Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17