Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển thương mại Hà Minh Thôn Hậu, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700942063Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Cơ Khí Và xây dựng Hưng Thịnh Xóm 6, Xã Gia Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700941969Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp CMP Số 06/11 Đường Thanh Niên, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700940919Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Cơ Khí xây dựng Nhật Minh Thôn Đông Thành, Phường Tây Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700940771Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Dân Dụng Và công nghiệp Việt Thắng Đường 5 xã, Xã Gia Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 2700940690Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn XD & Cơ Khí Trường Giang Số 275 Đường Xuân Thành, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700939649Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Sản xuất Và TM Nam Phong Tổ dân phố Đoài Hạ, Phường Đông Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700936084Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Bảo Sơn Thôn Tam Đồng, Xã Nho Quan, Ninh Bình, Việt Nam. 2700935997Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Xây dựng công nghiệp Anh Tùng Hộ gia đình Ông Nguyễn Hồng Thanh, SN 11, ngõ 125 đường Nguyễn Văn Cừ, phố Vạn Xuân 1, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2700934489Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17