Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Voso Hinge Intelligence Technology (Việt Nam) Lô 1, Cụm 17, Khu công nghiệp Khai Quang, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500689293Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gia Công Minh Khang Số nhà 55 ngõ 7, đường trung tâm phố An Phú, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500689279Đang hoạt động
-
2022
DNTN Vàng Bạc Kim Ngọc Hân Khu TĐC và giãn dân, thôn Quảng Khai, Xã Bình Xuyên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500689141Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí TLQ KHC 1, đường Nguyễn Tri Phương, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500687560Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Việt Trung Vĩnh Phúc Số 50, đường Lạc Long Quân, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500687271Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp An Phát VP Thôn Tiên Đài, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam. 2500687183Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công ty TNHH Cơ Khí Chính Xác SX &TM Huy Tuấn Đường 303, thôn Yên Lạc, Xã Tề Lỗ, Phú Thọ, Việt Nam. 2500686077Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Cơ Điện Loa Thành Thôn Hữu Bằng, Xã Tam Hợp(Hết hiệu lưc), Phú Thọ, Việt Nam. 2500686038Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17